Chiến lược giao dịch một số cặp tiền tệ chính ngày 18/10

Giới đầu tư vẫn tỏ ra lo ngại về mối liên quan giữa các số liệu kinh tế ảm đạm với kỳ vọng của Fed về khả năng...

65 0
65 0

Giới đầu tư vẫn tỏ ra lo ngại về mối liên quan giữa các số liệu kinh tế ảm đạm với kỳ vọng của Fed về khả năng lạm phát đang tiến tới mục tiêu 2%.

Cuối tuần trước, Bộ lao động Mỹ đã công bố các chỉ số kinh tế kém tích cực. Chỉ số giá tiêu dùng tăng ít hơn dự kiến và doanh số bán lẻ khiêm tốn đã tác động không nhỏ đến đồng USD

Chiến lược giao dịch EUR/USD

Pivot: 1.17641

Chiến lược giao dịch:

Sell: 1.17800 SL: 1.18400 TP: 1.17000

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1.17900 – 1.18100 – 1.18300

Mức hỗ trợ: 1.17700 – 1.17500 – 1.17300

Chiến lược giao dịch USD/JPY

Pivot: 112.144

Chiến lược giao dịch:

Buy: 112.000 SL: 111.600 TP: 112.600

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 112.200 – 112.400 – 112.600

Mức hỗ trợ: 111.900 – 111.700 – 111.500

Chiến lược giao dịch USD/CHF

Pivot: 0.97727

Chiến lược giao dịch:

Buy: 0.97600 SL: 0.97000 TP: 0.98300

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 0.97700 – 0.98100 – 0.98300

Mức hỗ trợ: 0.97500 – 0.97100 – 0.96800

Chiến lược giao dịch AUD/USD

Pivot: 0.78403

Chiến lược giao dịch:

Sell: 0.78700 SL: 0.79000 TP: 0.78200

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 0.79062 – 0.78828 – 0.78637

Mức hỗ trợ: 0.77787 – 0.77978 – 0.78212

Chiến lược giao dịch GBP/USD

Pivot: 1.32094

Chiến lược giao dịch:

Sell: 1.32200 SL: 1.32500 TP: 1.31700

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1.33979 – 1.33419 – 1.32654

Mức hỗ trợ: 1.30004 – 1.30769 – 1.31329

Tygia tổng hợp.

In this article