Chiến lược giao dịch một số cặp tiền tệ chính ngày 21/4

Bất ổn chính trị hỗ trợ đồng USD đi lên trong khi thông tin kinh tế xấu lại hạn chế đồng tiền này tỏa sáng. Phó chủ tịch...

117 0
117 0

Bất ổn chính trị hỗ trợ đồng USD đi lên trong khi thông tin kinh tế xấu lại hạn chế đồng tiền này tỏa sáng. Phó chủ tịch Fed Stanley Fischer cho rằng, Fed có cơ sở tiếp tục thắt chặt chính sách tiền tệ với tốc độ từ tốn do triển vọng kinh tế toàn cầu sáng sủa.

Trước đó, tổng thống Mỹ Donald Trump cho rằng một đồng USD mạnh là tiêu cực với kinh tế Mỹ.

Chiến lược giao dịch AUD/USD

Pivot: 0.75204

Chiến lược giao dịch:

Buy: 0.75100 SL: 0.74600 TP: 0.76000

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 0.75513 – 0.75772 – 0.76081

Mức hỗ trợ: 0.74945 – 0.74636 – 0.74377

Chiến lược giao dịch USD/CHF

Pivot: 0.99701

Chiến lược giao dịch:

Buy: 0.99700 SL: 0.99300 TP: 1.00300

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1.00008 – 1.00177 – 1.00484

Mức hỗ trợ: 0.99532 – 0.99225 – 0.99056

Chiến lược giao dịch USD/JPY

Pivot: 109.164

Chiến lược giao dịch:

Buy: 108.800 SL: 108.200 TP: 109.900

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 109.619 – 109.940 – 110.395

Mức hỗ trợ: 108.843 – 108.388 – 108.067

Chiến lược giao dịch GBP/USD

Pivot: 1.28083

Chiến lược giao dịch:

Buy: 1.27900 SL: 1.27600 TP: 1.28800

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1.28493 – 1.28873 – 1.29283

Mức hỗ trợ: 1.27703 – 1.27293 – 1.26913

Chiến lược giao dịch EUR/USD

Pivot: 1.07163

Chiến lược giao dịch:

Sell: 1.07200 SL: 1.07800 TP: 1.06600

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1.07200 – 1.07500 – 1.08000

Mức hỗ trợ: 1.06900 – 1.06600 – 1.06100

Tygia tổng hợp.

In this article

Join the Conversation